不足

bù zú bất túc

Hán Việt: bất túc · Pinyin: bù zú

Tổng quan

không đủ | thiếu | thiếu sót | không đạt | không đáng | không thể | không nên hông đủ — Không đáng để. bất túc bất túc ☆Không đủ — Không đáng để.

Cấu tạo: (bất) + (túc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không đủ | thiếu | thiếu sót | không đạt | không đáng | không thể | không nên hông đủ — Không đáng để. bất túc bất túc ☆Không đủ — Không đáng để.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不值得。晉.石崇〈王明君詞〉:「朝華不足歡,甘與秋草并。」《三國演義》第一○回:「某孤陋寡聞,不足當公之薦。」 2.不足夠、不滿足。《老子》第七七章:「天之道損有餘而補不足,人之道則不然,損不足而奉有餘。」《三國演義》第五四回:「今倚勢力,占據六郡八十一州,尚自貪心不足,而欲併吞漢土。」 3.不能夠。三國魏.曹丕〈與吳質書〉:「惜其體弱,不足起其文。」《三國演義》第三回:「汝多疑,不足謀大事。」 4.不難。漢.王襃〈四子講德論〉:「故有賢聖之君,必有明智之臣,欲以積德,則天下不足平也;欲以立威,則百蠻不足攘也。」《五代史平話.唐史.卷上》:「若假朝廷…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不充足,不够; 不可,不能; 不值得,不必; 不难; 犹不尽; 犹不致。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不充足,不够。 2.不可,不能。 3.不值得,不必。 4.不难。 5.犹不尽。 6.犹不致。

Eng

  • CC-CEDICT insufficient|lacking|deficiency|not enough|inadequate|not worth|cannot|should not
  • Cihui insufficient; lacking; deficiency; not enough; inadequate; not worth; cannot; should not

ja

  • JMdict insufficiency|deficiency|shortage|lack|scarcity

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不敷

Từ trái nghĩa

余裕 · 充分 · 多余 · 多馀 · 已足 · 有余 · 满足 · 盈余 · 超过 · 过剩