有來有去

hữu lai hữu khứ

Hán Việt: hữu lai hữu khứ

Tổng quan

có qua có lại: có đi có lại

Cấu tạo: (hữu) + (lai) + (hữu) + (khứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có qua có lại; có đi có lại。形容兩家交情好,東西互通有無。
  • Cihui có qua có lại: có đi có lại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.頭頭是道。《紅樓夢》第四九回:「他兩個在那裡商議著要吃生肉呢,說的有來有去的。」 2.形容兩家交情好,東西互通有無。

Eng

  • Cihui 有來有去 ǒuláiyǒuqù f.e. be reciprocal