有來有往

yǒu lái yǒu wǎng hữu lai hữu vãng

Hán Việt: hữu lai hữu vãng · Pinyin: yǒu lái yǒu wǎng

Tổng quan

Cấu tạo: (hữu) + (lai) + (hữu) + (vãng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 彼此互相交流。如:「老師認真教學,學生虛心求教,有來有往,可促進師生和諧關係。」

Eng

  • Cihui 有來有往 ǒuláiyǒuwǎng f.e. 1. reciprocal (of exchanging gifts or rendering help) 2. give-and-take