有光紙

yǒu guāng zhǐ hữu quang chỉ

Hán Việt: hữu quang chỉ · Pinyin: yǒu guāng zhǐ

Tổng quan

giấy láng một mặt

Cấu tạo: (hữu) + (quang) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giấy láng một mặt。一種一面光一面毛的紙,質薄,可用來單面書寫或印刷。
  • Cihui giấy láng một mặt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種一面光一面毛,質脆薄易破的紙。以亞硫酸、木槳及其他原料配合而成,多由瑞典、挪威、日、德等國輸入,我國亦能仿造。也稱為「油光紙」、「洋毛太」。

Eng

  • Cihui 有光紙 ǒuguāngzhǐ n. glazed paper M:¹zhāng