有关

yǒu guānhữu quan

Hán Việt: hữu quan · Pinyin: yǒu guān

Tổng quan

hữu quan; có quan hệ; có liên quan. 有關方面 bên hữu quan 有關部門 các ban ngành có liên quan 這些問題都跟哲學有關. vấn đề này có liên quan đến Triết học.; liên quan đến; đề cập đến. ông ta nghiên cứu các tác phẩm có liên quan đến các vấn đề thuỷ lợi của các thời đại

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.有关系。 2.关涉﹐涉及。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.有關係。如:「颱風警報一發布,工務局、消防局等有關單位即隨時待命,準備救災。」 2.牽涉、涉及。《警世通言.卷一二.范鰍兒雙鏡重圓》:「說來雖沒有十分奇巧,論起『夫義婦節』,有關風化,到還勝似幾倍。」

Cấu tạo: 有 (hữu) + 關 (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có liên quan đến
  • Cihui liên quan đến
  • Cihui có quan hệ đến
  • Cihui về việc
  • Biên soạn have a bearing on; concern; be relevant

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.有關係。如:「颱風警報一發布,工務局、消防局等有關單位即隨時待命,準備救災。」 2.牽涉、涉及。《警世通言.卷一二.范鰍兒雙鏡重圓》:「說來雖沒有十分奇巧,論起『夫義婦節』,有關風化,到還勝似幾倍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.有关系。 2.关涉﹐涉及。
  • Kaggle Zh-Vi affiliation

Eng

  • Cihui to have sth to do with; to relate to; related to; to concern; concerning

Đức

  • Handedict abhängen (von abhängig sein von) (V), bestimmt werden von, betreffen, zu tun haben mit, mit etw. befasst sein

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

无干