无干

wú gānvô kiền

Hán Việt: vô kiền · Pinyin: wú gān

Tổng quan

Hán Việt: VÔ, MÔ CAN vô can; không liên quan. đây là lỗi của tôi, không liên quan tới người khác. 這事與你無干. Việc này không liên quan đến anh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.无所求。 2.没有关系,没有牵涉。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.無關聯、無關涉。《紅樓夢》第六○回:「你快休管,橫豎與你無干。」《老殘遊記》第二○回:「倘若犯了案,你有這個憑據,就與你無干了。」 2.無求。晉.左芬〈啄木〉詩:「無干於人,唯志所欲。」

Cấu tạo: 無 (vô) + 干 (kiền)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ không liên quan
  • Biên soạn v. have nothing to do with

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.無關聯、無關涉。《紅樓夢》第六○回:「你快休管,橫豎與你無干。」《老殘遊記》第二○回:「倘若犯了案,你有這個憑據,就與你無干了。」 2.無求。晉.左芬〈啄木〉詩:「無干於人,唯志所欲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.无所求。 2.没有关系,没有牵涉。

Eng

  • Cihui to have nothing to do with
  • Tần suất từ v. have nothing to do with

other

  • Nguồn khác Không dính dáng gì

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

有关 · 相干