有出息

hữu xuất tức

Hán Việt: hữu xuất tức

Tổng quan

Cấu tạo: (hữu) + (xuất) + (tức)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻人有用,肯努力。《兒女英雄傳》第二二回:「誰知他挨了這頓打,竟大有出息了,不賺錢,不撒謊,竟可以當個人使換了。」

Eng

  • Cihui 有出息 ǒu chūxi v.o. <coll.> have good prospects; will go far | Tā zhǎngdà huì ∼ de. He'll do well when he grows up.