有分寸

hữu phân thốn

Hán Việt: hữu phân thốn

Tổng quan

THỐN có chừng mực; có hạn độ

新华 · Tân Hoa Đại lục

合於一定的尺度或限度。如:「說話、做事都要有分寸,不可以太過分。」

Cấu tạo: 有 (hữu) + 分 (phân) + 寸 (thốn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có chừng mực: có hạn độ
  • Tần suất từ dựu phân thốn/dựu phận thốn/hữu phân thốn/hữu phận thốn: có chừng mực/có hạn độ; THỐN có chừng mực; có hạn độ; có hạn độ
  • Biên soạn have a sense of propriety; know how far to go and when to stop

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 合於一定的尺度或限度。如:「說話、做事都要有分寸,不可以太過分。」

Eng

  • Cihui 有分寸 ǒu fēncùn v.o. have a sense of propriety; know how far to go and when to stop
  • Tần suất từ v.o. have a sense of propriety; know how far to go and when to stop

Từ liên quan

Gần nghĩa

有分寸的 · 有分別 · 有分識 · 分寸 · 有分 · 有分离的 · 有分解力的 · 有分交