有分教

yǒu fēn jiào hữu phân giáo

Hán Việt: hữu phân giáo · Pinyin: yǒu fēn jiào

Tổng quan

Cấu tạo: (hữu) + (phân) + (giáo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時小說中提示情節發展的用語。《水滸傳》第三七回:「不是宋江來和這人廝見,有分教:江州城裡,翻為虎窟狼窩;十字街頭,變作屍山血海。」也作「有分交」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"有分交"。