有利的
hữu lợi đích
Hán Việt: hữu lợi đích · Pinyin: yǒu lì de
Tổng quan
có lợi, thuận lợi có thiện chí, thuận, tán thành, thuận lợi, hứa hẹn tốt, có triển vọng, có lợi, có ích được hưởng ân huệ, có vẻ bề ngoài có lợi, có ích để thưởng, để trả công, để đền đáp, được trả hậu, có lợi
Nghĩa
Việt
- Cihui có lợi, thuận lợi có thiện chí, thuận, tán thành, thuận lợi, hứa hẹn tốt, có triển vọng, có lợi, có ích được hưởng ân huệ, có vẻ bề ngoài có lợi, có ích để thưởng, để trả công, để đền đáp, được trả hậu, có lợi