有刺的

hữu thứ đích

Hán Việt: hữu thứ đích

Tổng quan

(thực vật học) có gai, (động vật học) có ngòi đốt, (nghĩa bóng) châm chọc, chua cay (lời nói) có ngạnh; có gai nhiều bụi gai có xương sống, có gai, có ngạnh (cá) có gai, nhiều gai ((cũng) spinous) keo kiệt, bủn xỉn, có nọc, có ngòi; có vòi có gai, mọc đầy cúc gai

Cấu tạo: (hữu) + (thứ) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thực vật học) có gai, (động vật học) có ngòi đốt, (nghĩa bóng) châm chọc, chua cay (lời nói) có ngạnh; có gai nhiều bụi gai có xương sống, có gai, có ngạnh (cá) có gai, nhiều gai ((cũng) spinous) keo kiệt, bủn xỉn, có nọc, có ngòi; có vòi có gai, mọc đầy cúc gai