有力地

yǒu lì de hữu lực địa

Hán Việt: hữu lực địa · Pinyin: yǒu lì de

Tổng quan

xem cogent thuyết phục, lôi cuốn có kết quả, có hiệu lực, có hiệu quả, có ích, với ấn tượng sâu sắc mạnh mẽ, sinh động mạnh mẽ, đấy sức sống, đầy nghị lực, súc tích; rắn rỏi, mạnh mẽ (văn) hùng mạnh, hùng cường, có sức mạnh lớn (động cơ ), có tác động mạnh (lời nói, hành động ), khoẻ mạnh về thể chất, có quyền thế lớn, có quyền lực lớn, có uy quyền lớn bền, vững, chắc chắn, kiên cố, khoẻ, tráng ki…

Cấu tạo: (hữu) + (lực) + (địa)

Nghĩa

Eng

  • Cihui billyo