有力地

yǒu lì dehữu lực địa

Hán Việt: hữu lực địa · Pinyin: yǒu lì de

Tổng quan

xem cogent thuyết phục, lôi cuốn có kết quả, có hiệu lực, có hiệu quả, có ích, với ấn tượng sâu sắc mạnh mẽ, sinh động mạnh mẽ, đấy sức sống, đầy nghị lực, súc tích; rắn rỏi, mạnh mẽ (văn) hùng mạnh

Cấu tạo: 有 (hữu) + 力 (lực) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mạnh mẽ
  • Tần suất từ xem cogent thuyết phục, lôi cuốn có kết quả, có hiệu lực, có hiệu quả, có ích, với ấn tượng sâu sắc mạnh mẽ, sinh động mạnh mẽ, đấy sức sống, đầy nghị lực, súc tích; rắn rỏi, mạnh mẽ (văn) hùng mạnh, hùng cường, có sức mạnh lớn (động cơ ), có tác động mạnh (lời nói, hành động ), khoẻ mạnh về thể chất, có quyền thế lớn, có quyền lực lớn, có uy quyền lớn bền, vững, chắc chắn, kiên cố, khoẻ, tráng kiện, mạnh; tốt, giỏi, có khả năng, đặc, nặng, mạnh, rõ ràng, đanh thép, rõ rệt, kiên quyết; nặng nề, to và rắn rỏi, sôi nổi, nồng nhiệt, hăng hái, nhiệt tình, có mùi, hôi, thối, sinh động, mạnh mẻ…

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi billyo

Eng

  • Cihui billyo
  • Tần suất từ billyo

Đức

  • Handedict mit Kraft, mit Stärke

Từ liên quan

Gần nghĩa

有力的 · 有力 · 有力的握手 · 有力地说明 · 有力景 · 有力气 · 有力者 · 有力出力