有功的

hữu công đích

Hán Việt: hữu công đích

Tổng quan

đáng khen, đáng thưởng, đáng (được khen, bị khiển trách...)

Cấu tạo: (hữu) + (công) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đáng khen, đáng thưởng, đáng (được khen, bị khiển trách...)