有名的

hữu danh đích

Hán Việt: hữu danh đích

Tổng quan

nổi tiếng, xuất sắc, cao độ (đức tính tốt...) nổi tiếng, lừng danh, được đồn biết; hiểu biết, biết, nhận biết; phân biệt được, biết, quen biết, ((thường) + of) biết, biết tin, biết rõ về, đã biết mùi, đã trải qua, (kinh thánh) đã ăn nằm với (một người đàn bà), (thông tục) (với) tất cả khả năng của mình, (với) tất cả sự hiểu biết của mình; hết sức mình, (thông tục) ngay, không chậm trễ, trong chốc…

Cấu tạo: (hữu) + (danh) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui eminent