有味

yǒu wèi hữu vị

Hán Việt: hữu vị · Pinyin: yǒu wèi

Tổng quan

ngon

Cấu tạo: (hữu) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngon

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有興致、有情趣。唐.杜牧〈將赴吳興登樂遊原一絕〉:「清時有味是無能,閒愛孤雲靜愛僧。」《二刻拍案驚奇》卷一七:「兩個談話有味,不覺夜已二鼓。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有意味;有情趣; 有兴头;有兴致; 有利益﹐得益; 指食品滋味好。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.有意味;有情趣。 2.有兴头;有兴致。 3.有利益﹐得益。 4.指食品滋味好。

Eng

  • CC-CEDICT tasty
  • Cihui tasty

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

隽永