有殼的

hữu xác đích

Hán Việt: hữu xác đích

Tổng quan

(thuộc) vỏ; giống như vỏ; khô như vỏ, khô như trấu, có vỏ, khản, khàn (giọng); khản tiếng, nói khàn khàn (người), (thông tục) to khoẻ, vạm vỡ, chó Et,ki,mô, (Husky) người Et,ki,mô, (Husky) tiếng Et,ki,mô

Cấu tạo: (hữu) + (xác) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) vỏ; giống như vỏ; khô như vỏ, khô như trấu, có vỏ, khản, khàn (giọng); khản tiếng, nói khàn khàn (người), (thông tục) to khoẻ, vạm vỡ, chó Et,ki,mô, (Husky) người Et,ki,mô, (Husky) tiếng Et,ki,mô