有頭有臉
hữu đầu hữu kiểm
Hán Việt: hữu đầu hữu kiểm · Pinyin: yǒu tóu yǒu liǎn
Tổng quan
(thành ngữ) (về một người) được tôn trọng cao | có uy tín
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) (về một người) được tôn trọng cao | có uy tín
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有面子;头面人物。
- Tân Hoa Tự Điển 1.有脸面﹐有身份。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) (of a person) to be highly respected; to enjoy prestige
- Cihui 有頭有臉 ǒutóuyǒuliǎn <coll.> f.e. respected; have prestige; command respect ◆n. leader; famed person; VIP