有孔的

hữu khổng đích

Hán Việt: hữu khổng đích

Tổng quan

khoan, xoi, khoét, đục lỗ, đục thủng, xoi lỗ răng cưa, xoi lỗ châm kim (vào giấy để dễ xé), (+ into, through) xuyên vào, xuyên qua có nhiều lỗ chân lông

Cấu tạo: (hữu) + (khổng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khoan, xoi, khoét, đục lỗ, đục thủng, xoi lỗ răng cưa, xoi lỗ châm kim (vào giấy để dễ xé), (+ into, through) xuyên vào, xuyên qua có nhiều lỗ chân lông