有學問的

hữu học vấn đích

Hán Việt: hữu học vấn đích

Tổng quan

hay chữ, có học thức, thông thái, uyên bác, của các nhà học giả; đòi hỏi học vấn có học, hay chữ, thông thái, có chữ in, có chữ viết vào..., (thuộc) văn chương, (thuộc) văn học học rộng, uyên thâm, uyên bác, thông thái

Cấu tạo: (hữu) + (học) + (vấn) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hay chữ, có học thức, thông thái, uyên bác, của các nhà học giả; đòi hỏi học vấn có học, hay chữ, thông thái, có chữ in, có chữ viết vào..., (thuộc) văn chương, (thuộc) văn học học rộng, uyên thâm, uyên bác, thông thái