有害的

hữu hại đích

Hán Việt: hữu hại đích

Tổng quan

(thơ ca) tai hoạ, xấu, rủi, không may, gở, ác tai hại, xấu, độc, độc hại, làm chết người tính chất tai hại, tính chất xấu, tính chất độc, tính chất độc hại, tính chất làm chết người phá hoại, phá huỷ, tàn phá, huỷ diệt, tiêu cực, không xây dựng (chính sách, lời bình...) có hại, thiệt hại cho; bất lợi cho, (từ lóng) đám xoàng, đám không béo bở lắm (người muốn dạm hỏi) xấu, ác, có hại, (xem) one, cá…

Cấu tạo: (hữu) + (hại) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui baleful