有年

yǒu nián hữu niên

Hán Việt: hữu niên · Pinyin: yǒu nián

Tổng quan

nhiều năm nhiều năm; lâu năm。已經有許多年。 習藝有年,漸臻純熟。 học nghề lâu năm, dần dần sẽ thành thạo.

Cấu tạo: (hữu) + (niên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhiều năm nhiều năm; lâu năm。已經有許多年。 習藝有年,漸臻純熟。 học nghề lâu năm, dần dần sẽ thành thạo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.豐年。《詩經.小雅.甫田》:「我取其陳,食我農人,自古有年。」唐.包何〈和程員外春日東郊即事〉詩:「郎官休浣憐遲日,野老歡娛為有年。」 2.多年、數年。晉.陶淵明〈移居〉詩二首之一:「懷此頗有年,今日從茲役。」唐.元稹〈有唐贈太子少保崔公墓誌銘〉:「予與公更相知善有年矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 丰收之年五谷皆熟,为有年也; 多年豢之有年|予与公相知有年矣。
  • Tân Hoa Tự Điển ①丰收之年五谷皆熟,为有年也。②多年豢之有年|予与公相知有年矣。

Eng

  • CC-CEDICT for years
  • Cihui for years

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

丰年