丰年

fēng niánphong niên

Hán Việt: phong niên · Pinyin: fēng nián

Tổng quan

năm được mùa; năm bội thu. tuyết báo được mùa

新华 · Tân Hoa Đại lục

农作物丰收的年头儿(跟“歉年”相对):瑞雪兆~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.農田收成富足的年頭。《詩經.周頌.豐年》:「豐年多黍多稌,亦有高廩。」 2.《詩經.周頌》的篇名。共一章。根據〈詩序〉:「豐年,秋冬報也。」本章二句為:「豐年多黍多稌,亦有高廩。」

Cấu tạo: 豐 (phong) + 年 (niên)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 năm được mùa
  • VietPhrases năm bội thu
  • VietPhrases năm được mùa
  • Biên soạn bumper-harvest year

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.農田收成富足的年頭。《詩經.周頌.豐年》:「豐年多黍多稌,亦有高廩。」 2.《詩經.周頌》的篇名。共一章。根據〈詩序〉:「豐年,秋冬報也。」本章二句為:「豐年多黍多稌,亦有高廩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 农作物丰收的年头儿(跟“歉年”相对):瑞雪兆~。
  • Kaggle Zh-Vi year of abundance

Eng

  • Cihui prosperous year; year with bumper harvest

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

樂歲 · 有年

Từ trái nghĩa

凶年 · 歉岁 · 歉年 · 荒年