有形的
hữu hình đích
Hán Việt: hữu hình đích
Tổng quan
vật chất, cụ thể, hữu hình; (pháp lý) cụ thể tính vật chất, tính cụ thể, tính hữu hình có thể sờ mó được, hữu hình, đích xác, xác thực, hiển nhiên, rõ ràng, không thể nghi ngờ được
Nghĩa
Việt
- Cihui vật chất, cụ thể, hữu hình; (pháp lý) cụ thể tính vật chất, tính cụ thể, tính hữu hình có thể sờ mó được, hữu hình, đích xác, xác thực, hiển nhiên, rõ ràng, không thể nghi ngờ được