有意思

yǒu yì sihữu ý tư

Hán Việt: hữu ý tư · Pinyin: yǒu yì si

Tổng quan

TƯ; có ý nghĩa. bài nói chuyện của anh ấy rất ngắn gọn, nhưng rất có ý nghĩa.; thú vị; hứng thú. dạ hội hôm nay rất thú vị.; có tình ỵ́ (chỉ quan hệ nam nữ). 他對你有意思,你沒看出來? anh ấy có tình ý với chị, chị không nhận ra sao?

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓意趣思致不同世俗。 2.有意义; 耐人寻味。 3.有趣。 4.特指男女间有爱恋的情意。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.意趣思致不同於流俗。《初刻拍案驚奇》卷一八:「今小子說一個松江富翁姓潘是個國子監監生,胸中廣博,極有口才,也是一個有意思的人。」 2.有趣,耐人尋味。《文明小史》第三一回:「他這番議論頗有意思,大約想我送他些別敬的緣故。」 3.有情意、想擁有。如:「那個男孩子似乎對你有意思。」「你對這個職位有意思嗎?」

Cấu tạo: 有 (hữu) + 意 (ý) + 思 (tư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thú vị
  • Cihui có ý nghĩa
  • Cihui vui vẻ
  • Biên soạn /s.v. 1. significant; meaningful 2. interesting; enjoyable ◆v. have the intention to

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.意趣思致不同於流俗。《初刻拍案驚奇》卷一八:「今小子說一個松江富翁姓潘是個國子監監生,胸中廣博,極有口才,也是一個有意思的人。」 2.有趣,耐人尋味。《文明小史》第三一回:「他這番議論頗有意思,大約想我送他些別敬的緣故。」 3.有情意、想擁有。如:「那個男孩子似乎對你有意思。」「你對這個職位有意思嗎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓意趣思致不同世俗。 2.有意义; 耐人寻味。 3.有趣。 4.特指男女间有爱恋的情意。

Eng

  • Cihui interesting; meaningful; enjoyable; fun

Đức

  • Handedict Bsp.: 這本書很有意思。 这本书很有意思。 -- Dieses Buch ist sehr interessant

Từ liên quan

Gần nghĩa

有意思地 · 意思是 · 有意义 · 有意地 · 有意的 · 有意识 · 意思意思 · 有意无意