有意的
hữu ý đích
Hán Việt: hữu ý đích
Tổng quan
có định ý, có dụng ý, đã được nhằm; chờ đợi, sắp cưới, đã hứa hôn, (thông tục) vợ sắp cưới, chồng sắp cưới thích, sãn lòng, vui lòng cẩn trọng, có suy nghĩ, cố tình, cố ý, có chủ tâm (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) wilful
Nghĩa
Việt
- Cihui có định ý, có dụng ý, đã được nhằm; chờ đợi, sắp cưới, đã hứa hôn, (thông tục) vợ sắp cưới, chồng sắp cưới thích, sãn lòng, vui lòng cẩn trọng, có suy nghĩ, cố tình, cố ý, có chủ tâm (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) wilful
ja
- JMdict intentional|significant