有憑有據
hữu bằng hữu cứ
Hán Việt: hữu bằng hữu cứ · Pinyin: yǒu píng yǒu jù
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有確實的憑證、根據。清.孔尚任《桃花扇》第一齣:「借離合之情,寫興亡之感,實事實人,有憑有據。」
Eng
- Cihui 有憑有據 ǒupíngyǒujù f.e. well-founded
Hán Việt: hữu bằng hữu cứ · Pinyin: yǒu píng yǒu jù