有手有腳

yǒu shǒu yǒu jiǎo hữu thủ hữu cước

Hán Việt: hữu thủ hữu cước · Pinyin: yǒu shǒu yǒu jiǎo

Tổng quan

nghĩa đen: có tay có chân | khỏe mạnh, lành lặn (thành ngữ) | có khả năng làm việc

Cấu tạo: (hữu) + (thủ) + (hữu) + (cước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: có tay có chân | khỏe mạnh, lành lặn (thành ngữ) | có khả năng làm việc

Eng

  • CC-CEDICT lit. have hands have feet|to be able bodied (idiom)|to have the ability to work
  • Cihui lit. have hands have feet; to be able bodied (idiom); to have the ability to work