有把握
hữu bả ác
Hán Việt: hữu bả ác · Pinyin: yǒu bǎ wò
Tổng quan
có nắm chắc
Nghĩa
Việt
- Cihui có nắm chắc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有處理好事情的能力。如:「他對處理這件事有把握,你就別為他擔心了吧!」
Eng
- Cihui 有把握 ǒu bǎwò v.o. confident of success | Wǒ duì zhège méi ∼. I'm not confident of success in this.