有方

yǒu fāng hữu phương

Hán Việt: hữu phương · Pinyin: yǒu fāng

Tổng quan

làm việc đúng | phương pháp đúng

Cấu tạo: (hữu) + (phương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm việc đúng | phương pháp đúng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.四方。《書經.多方》:「猷告爾有方多士,暨殷多士。」 2.有一定的方向、處所。《論語.里仁》:「父母在,不遠遊,遊必有方。」 3.得道、得法。如:「教導有方」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹四方﹐各方。有﹐词头; 有一定的去向﹑处所; 有道;得法。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹四方﹐各方。有﹐词头。 2.有一定的去向﹑处所。 3.有道;得法。

Eng

  • CC-CEDICT to do things right|to use the correct method
  • Cihui to do things right; to use the correct method

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

无方