有本事

yǒu běn shi hữu bổn sự

Hán Việt: hữu bổn sự · Pinyin: yǒu běn shi

Tổng quan

có gì đó cần thiết | (thông tục) (thường theo sau bởi 就) (dùng để thách thức ai đó) nếu bạn giỏi thì ..., nếu cô ấy tài giỏi thì ..., v.v. | Ví dụ: 有本事就打我 Giỏi thì đánh tôi đi!

Cấu tạo: (hữu) + (bổn) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có gì đó cần thiết | (thông tục) (thường theo sau bởi 就) (dùng để thách thức ai đó) nếu bạn giỏi thì ..., nếu cô ấy tài giỏi thì ..., v.v. | Ví dụ: 有本事就打我 Giỏi thì đánh tôi đi!

Eng

  • CC-CEDICT to have what it takes|(coll.) (often followed by 就[jiu4]) (used to challenge sb) if you're so clever, ..., if she's so tough, ... etc|Example: 有本事就打我[you3 ben3 shi5 jiu4 da3 wo3] Hit me if you dare!
  • Cihui to have what it takes/(coll.) (often followed by 就) (used to challenge sb) if you're so clever, ..., if she's so tough, ... etc/Example: 有本事就打我 Hit me if you dare!