有枝有葉
hữu chi hữu diệp
Hán Việt: hữu chi hữu diệp · Pinyin: yǒu zhī yǒu yè
Tổng quan
sa lầy vào chi tiết (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui sa lầy vào chi tiết (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻非常詳盡。《喻世明言.卷四○.沈小霞相會出師表》:「聞氏且哭且訴,將家門不幸遭變,一家父子三口死於非命,只剩得丈夫沈襄,昨日又被公差中途謀害,有枝有葉的細說了一遍。」《二刻拍案驚奇》卷三二:「見話得有枝有葉,就問道:『姥姥何處來的,曉得這樣事?』」
Eng
- CC-CEDICT to become bogged down in the details (idiom)
- Cihui 有枝有葉 ǒuzhīyǒuyè f.e. addition to the truth; prevarication