有棱有角

yǒu léng yǒu jiǎo hữu lăng hữu giác

Hán Việt: hữu lăng hữu giác · Pinyin: yǒu léng yǒu jiǎo

Tổng quan

(về hình dạng) sắc nét và rõ ràng | (về người) có chính kiến rõ ràng

Cấu tạo: (hữu) + (lăng) + (hữu) + (giác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (về hình dạng) sắc nét và rõ ràng | (về người) có chính kiến rõ ràng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻为人方正。也形容脸色严峻。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.喻为人有锋芒﹐有主见。 2.形容表情严峻。

Eng

  • CC-CEDICT (of a shape) sharp and clearcut|(of a person) definite in his opinion
  • Cihui 有棱有角 ǒuléngyǒujiǎo f.e. 1. have edges and corners 2. sharp; pointed (of criticism) 3. aggressive and sharp-minded (of people)