有模有樣

yǒu mó yǒu yàng hữu mô hữu dạng

Hán Việt: hữu mô hữu dạng · Pinyin: yǒu mó yǒu yàng

Tổng quan

hữu mô hữu dạng

Cấu tạo: (hữu) + (mô) + (hữu) + (dạng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hữu mô hữu dạng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.煞有介事。形容架勢十足的樣子。如:「這群白髮蒼蒼的爺爺、奶奶唱起英文歌來,可是字正腔圓,有模有樣。」《定情人》第四回:「據大相公說來,只覺有模有樣;若據我彩雲看來,終是無影無形。不過是胡思亂想,怎當得實事?」 2.模樣不差。如:「那個人經過一番打扮,看起來有模有樣,判若二人。」