有毛病

hữu mao bệnh

Hán Việt: hữu mao bệnh

Tổng quan

sai, hỏng, xấu; bậy, không đúng lúc, không hợp thời, chẳng có cái gì nó không vừa ý cả, nó chẳng sai sót cái gì, cái gì nó cũng lợi dụng (xoay sở) được, bực mình, tức mình, để tâm giận; phật ý

Cấu tạo: (hữu) + (mao) + (bệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sai, hỏng, xấu; bậy, không đúng lúc, không hợp thời, chẳng có cái gì nó không vừa ý cả, nó chẳng sai sót cái gì, cái gì nó cũng lợi dụng (xoay sở) được, bực mình, tức mình, để tâm giận; phật ý

Eng

  • Cihui 有毛病 ǒu máobìng v.o. 1. sick; ill 2. have something wrong; be out of order