有氧運動

yǒu yǎng yùn dòng hữu dưỡng vận động

Hán Việt: hữu dưỡng vận động · Pinyin: yǒu yǎng yùn dòng

Tổng quan

thể dục nhịp điệu

Cấu tạo: (hữu) + (dưỡng) + (vận) + (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thể dục nhịp điệu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種運動。能提高心跳速率,並且持續一段適當的時間,以達到消耗高度氧氣的效果,藉以強化心、肺、血管、循環系統功能。如跑步、游泳、爬樓梯、舉重、舞蹈、跳繩等運動。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在较低强度的运动中,运动的耗氧量低于人体所摄入的氧,这类运动叫有氧运动。如散步、慢跑、打太极拳等。

Eng

  • CC-CEDICT aerobics
  • Cihui aerobics