有點兒

yǒu diǎn r hữu điểm nhi

Hán Việt: hữu điểm nhi · Pinyin: yǒu diǎn r

Tổng quan

hơi | một chút | phần nào

Cấu tạo: (hữu) + (điểm) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hơi | một chút | phần nào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 輕微,表示程度不深。如:「姊姊有點兒累,媽媽要她先休息一下才溫習功課。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示程度不高;稍微(多用于不如意的事情):今天他~不高兴|这句话说得~叫人摸不着头脑。

Eng

  • CC-CEDICT slightly|a little|somewhat
  • Cihui slightly; a little; somewhat