有理

yǒu lǐhữu lí

Hán Việt: hữu lí · Pinyin: yǒu lǐ

Tổng quan

có lý; hữu lý. 言之有理 lời nói hữu lý 有理走遍天下. có lý thì đi đến đâu cũng không sợ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.有道理。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

合乎道理。宋.朱熹《四書章句集注.大學章句》:「蓋人心之靈莫不有知,而天下之物莫不有理,惟於理有未窮,故其知有不盡也。」《紅樓夢》第四六回:「邢夫人聽了有理,便自往賈母處來,和賈母說了一回閒話。」

Cấu tạo: 有 (hữu) + 理 (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hợp lý
  • Cihui chính đáng
  • Cihui đúng
  • Cihui (toán) hữu tỉ
  • Tần suất từ dựu lí/dựu lý/hữu lí/hữu lý: hữu lý/có lý; hợp lý , chính đáng , đúng , (toán) hữu tỉ; có lý; hữu lý. 言之有理 lời nói hữu lý 有理走遍天下. có lý thì đi đến đâu cũng không sợ.; có lý
  • Biên soạn 有理 yǒulǐ v.o. 1. reasonable; justified; in the right 2. <math.> rational

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 合乎道理。宋.朱熹《四書章句集注.大學章句》:「蓋人心之靈莫不有知,而天下之物莫不有理,惟於理有未窮,故其知有不盡也。」《紅樓夢》第四六回:「邢夫人聽了有理,便自往賈母處來,和賈母說了一回閒話。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.有道理。

Eng

  • JMdict rational
  • JMdict rational (number or function)
  • Cihui reasonable; justified; right; (math.) rational
  • Tần suất từ 有理 yǒulǐ v.o. 1. reasonable; justified; in the right 2. <math.> rational

Đức

  • Handedict vertretbar

ja

  • JMdict 有理(ゆうり)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

无理