无理
vô lí
Hán Việt: vô lí · Pinyin: wú lǐ
Tổng quan
Hán Việt: VÔ, MÔ LÍ vô lý; quá đáng; thái quá. cãi chày cãi cối
1.没有纹理。 2.没有法度。 3.没有道理。
1.無禮。《紅樓夢》第六七回:「媽媽和哥哥商議商議,也該請一請,酬謝酬謝纔是,別叫人家看著無理似的。」 2.沒道理。北齊.顏之推《顏氏家訓.省事》:「若橫生圖計,無理請謁,非吾教也。」 3.無脈理。《淮南子.覽冥》:「金積折廉,璧襲無理。」
Nghĩa
Việt
- Cihui không hợp lý
- Cihui không hợp tình
- Tần suất từ tính thần thoại, tính bịa đặt, tính hoang đường, tính ngoa ngoắt, tính khó tin; quá đáng; thái quá; vô lí/vô lý: vô lý/quá đáng/thái quá
- Biên soạn 無理 wúlǐ s.v. unreasonable; unjustifiable
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.無禮。《紅樓夢》第六七回:「媽媽和哥哥商議商議,也該請一請,酬謝酬謝纔是,別叫人家看著無理似的。」 2.沒道理。北齊.顏之推《顏氏家訓.省事》:「若橫生圖計,無理請謁,非吾教也。」 3.無脈理。《淮南子.覽冥》:「金積折廉,璧襲無理。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.没有纹理。 2.没有法度。 3.没有道理。
- Kaggle Zh-Vi fabulousness
Eng
- JMdict unreasonable
- JMdict unnatural
- JMdict unjustifiable
- JMdict impossible
- JMdict forcible
- Cihui irrational; unreasonable
- Tần suất từ 無理 wúlǐ s.v. unreasonable; unjustifiable , Zhè shì ∼ yāoquí. This is an unreasonable demand
Đức
- Handedict ungerechtfertigt
ja
- JMdict 無理(むり)