有瓜葛

hữu qua cát

Hán Việt: hữu qua cát

Tổng quan

Cấu tạo: (hữu) + (qua) + (cát)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.有關係,多指戚誼而言。《文明小史》第六回:「兩人雖與黃舉人均有瓜葛,到了此時,也是愛莫能助,只得任其所之。」 2.含有糾紛之意。如:「他們倆在金錢上有瓜葛。」

Eng

  • Cihui 有瓜葛 ǒu guāgé v.o. 1. have relations; have connections (with sb.) 2. have complications