有病的

hữu bệnh đích

Hán Việt: hữu bệnh đích

Tổng quan

đau yếu, ốm, xấu, tồi, kém; ác, không may, rủi, (từ cổ,nghĩa cổ) khó, cái xấu lan nhanh, thói xấu dễ bắt chước, điều không làm lợi cho ai là điều xấu, xấu, tồi, kém; sai; ác, khó chịu, không lợi, không may, rủi cho, khó mà, hầu như, không thể, điều xấu, việc ác, điều hại, (số nhiều) những vụ rủi ro, những điều bất hạnh người bệnh tật, người tàn tật, người tàn phế, bệnh tật, tàn tật, tàn phế, cho người bệnh tật, cho người tàn tật, cho người tàn phế; (thuộc) người bệnh tật, (thuộc) người tàn tật…

Cấu tạo: 有 (hữu) + 病 (bệnh) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ốm yếu
  • Tần suất từ đau yếu, ốm, xấu, tồi, kém; ác, không may, rủi, (từ cổ,nghĩa cổ) khó, cái xấu lan nhanh, thói xấu dễ bắt chước, điều không làm lợi cho ai là điều xấu, xấu, tồi, kém; sai; ác, khó chịu, không lợi, không may, rủi cho, khó mà, hầu như, không thể, điều xấu, việc ác, điều hại, (số nhiều) những vụ rủi ro, những điều bất hạnh người bệnh tật, người tàn tật, người tàn phế, bệnh tật, tàn tật, tàn phế, cho người bệnh tật, cho người tàn tật, cho người tàn phế; (thuộc) người bệnh tật, (thuộc) người tàn tật, (thuộc) người tàn phế, không có hiệu lực, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không có căn cứ, (toán học) vô hiệu, làm…

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi ILL

Eng

  • Cihui ILL
  • Tần suất từ ILL

Từ liên quan

Gần nghĩa

有病地 · 有病 · 有病毒的 · 病的征候 · 有病乱投医