有的是

yǒu de shìhữu đích thị

Hán Việt: hữu đích thị · Pinyin: yǒu de shì

Tổng quan

THỊ có rất nhiều; cả đống. có nhiều dịp để lập công

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.强调很多。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

很多。元.鄭廷玉《冤家債主》第二折:「你哥哥那裡有的是錢,俺幫著你到那裡討去來。」《官場現形記》第一四回:「幸虧他是老州縣出身,心上有的是主意。」

Cấu tạo: 有 (hữu) + 的 (đích) + 是 (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có nhiều
  • Cihui không thiếu
  • Tần suất từ dựu đích thị/dựu để thị/hữu đích thị/hữu để thị: có khi là/có rất nhiều/cả đống; có nhiều , không thiếu; THỊ có rất nhiều; cả đống. có nhiều dịp để lập công.; có rất nhiều; cả đống
  • Biên soạn have plenty of; there's no lack of

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 很多。元.鄭廷玉《冤家債主》第二折:「你哥哥那裡有的是錢,俺幫著你到那裡討去來。」《官場現形記》第一四回:「幸虧他是老州縣出身,心上有的是主意。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.强调很多。

Eng

  • Cihui have plenty of; there's no lack of
  • Tần suất từ f.e. have plenty of; there's no lack of , Zhèli shuǐguǒ ∼. There's a lot of fruit here

Từ liên quan

Gần nghĩa

有的放矢 · 有的 · 有的时候 · 有的没的 · 的是 · 有的没有的 · 有的主儿