有的沒的

yǒu de méi de hữu đích một đích

Hán Việt: hữu đích một đích · Pinyin: yǒu de méi de

Tổng quan

chuyện vặt | vấn đề không quan trọng | vô nghĩa | rác rưởi

Cấu tạo: (hữu) + (đích) + (một) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuyện vặt | vấn đề không quan trọng | vô nghĩa | rác rưởi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一切、所有的。《水滸傳》第三回:「把莊裡有的沒的細軟等物,即便收拾。」《紅樓夢》第三七回:「誇寶玉又是怎樣孝敬,又是怎樣知好歹,有的沒的說了兩車話。」 2.富有與貧窮。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓所有的。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓所有的。

Eng

  • CC-CEDICT trivial (matters)|triviality|nonsense|rubbish
  • Cihui trivial (matters); triviality; nonsense; rubbish