有益的

yǒu yì de hữu ích đích

Hán Việt: hữu ích đích · Pinyin: yǒu yì de

Tổng quan

có lợi, thuận lợi có ích; có lợi; tốt, (pháp lý) sinh hoa lợi (tài sản) lành; tốt; nhân từ, ôn hoà (khí hậu); tốt (đất đai); nhẹ (bệnh); lành (u) có tính cách giáo dục, khai trí tốt, hay, tuyệt, tử tế, rộng lượng, thương người; có đức hạnh, ngoan, tươi (cá), tốt lành, trong lành, lành; có lợi, cừ, giỏi, đảm đang, được việc, vui vẻ, dễ chịu, thoải mái, được hưởng một thời gian vui thích, hoàn toàn,…

Cấu tạo: (hữu) + (ích) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui advantageous