有目共賞

yǒu mù gòng shǎng hữu mục cộng thưởng

Hán Việt: hữu mục cộng thưởng · Pinyin: yǒu mù gòng shǎng

Tổng quan

mọi người đều có thể đánh giá cao (thành ngữ) | rõ ràng với tất cả | không thể tranh cãi ai thấy cũng khen。看見的人都讚賞。

Cấu tạo: (hữu) + (mục) + (cộng) + (thưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mọi người đều có thể đánh giá cao (thành ngữ) | rõ ràng với tất cả | không thể tranh cãi ai thấy cũng khen。看見的人都讚賞。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 看見的人都稱道讚賞。《老殘遊記》第一二回:「這人負一時盛名,而湘軍志一書做的委實是好,有目共賞,何以這詩選的未愜人意呢?」

Eng

  • CC-CEDICT as everyone can appreciate (idiom); clear to all|unarguable
  • Cihui as everyone can appreciate (idiom); clear to all; unarguable