有目如盲

yǒu mù rú máng hữu mục như manh

Hán Việt: hữu mục như manh · Pinyin: yǒu mù rú máng

Tổng quan

Cấu tạo: (hữu) + (mục) + (như) + (manh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雖然有眼睛卻好像瞎子一般。指不能清楚辨識。《隋唐演義》第八二回:「於是李林甫、楊國忠二人,一齊上前取看,只落得有目如盲,也一字看不出來,跼蹐無地。」也作「有眼如盲」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 虽然有眼睛却和瞎子一样。指对事物的识别能力差。