有目無睹
hữu mục vô đổ
Hán Việt: hữu mục vô đổ · Pinyin: yǒu mù wú dǔ
Tổng quan
có mắt mà không thấy (thành ngữ) | không thể hoặc không muốn thấy tầm quan trọng của điều gì đó | mù quáng (trước điều gì đó to lớn)
Nghĩa
Việt
- Cihui có mắt mà không thấy (thành ngữ) | không thể hoặc không muốn thấy tầm quan trọng của điều gì đó | mù quáng (trước điều gì đó to lớn)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹言有眼无珠。用来责骂人瞎了眼,看不见某人或某事物的伟大或重要。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹言有眼无珠。
Eng
- CC-CEDICT has eyes but can't see (idiom); unable or unwilling to see the importance of sth|blind (to sth great)
- Cihui has eyes but can't see (idiom); unable or unwilling to see the importance of sth; blind (to sth great)