有盼兒
hữu phán nhi
Hán Việt: hữu phán nhi · Pinyin: yǒu pàn ér
Tổng quan
có hi vọng: có triển vọng
Nghĩa
Việt
- Cihui có hi vọng: có triển vọng
- Cihui có hi vọng; có triển vọng。有希望。 孩子快大學畢業了,您總算有盼兒了。 con sắp tốt nghiệp đại học rồi, ông vậy là khoẻ rồi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有希望。如:「只要他加入本隊,這次冠軍就有盼兒啦!」也作「有想兒」。
Eng
- Cihui 有盼兒 ǒupànr ►See yǒupàn