有線電

yǒu xiàn diàn hữu tuyến điện

Hán Việt: hữu tuyến điện · Pinyin: yǒu xiàn diàn

Tổng quan

Cấu tạo: (hữu) + (tuyến) + (điện)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指利用實體線路(如電線或光纖)作為介質傳遞訊息的方式或設備。例如有線電視、有線電話等。

Eng

  • Cihui 有線電 ǒuxiàndiàn n. 1. cable broadcast 2. (radio/etc.) telegraph