有聲電影

yǒu shēng diàn yǐng hữu thanh điện ảnh

Hán Việt: hữu thanh điện ảnh · Pinyin: yǒu shēng diàn yǐng

Tổng quan

điện ảnh có âm thanh (từ lóng) phim nói

Cấu tạo: (hữu) + (thanh) + (điện) + (ảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điện ảnh có âm thanh (từ lóng) phim nói

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 能發聲的電影。最初的電影是默片,直到西元一九二七年由於光電管的發明,使電影得以利用光電管及輝光管記錄音波於電影軟片,映演時能放出原來的聲音。第一部有聲電影是美國的爵士歌王,此後全世界掀起有聲電影的狂潮。到了一九二九年,無聲電影的時代終於結束。

Eng

  • Cihui 有聲電影 ǒushēng diànyǐng n. sound film M:²bù