有胎盤類
hữu thai bàn loại
Hán Việt: hữu thai bàn loại
Tổng quan
số nhiều, (động vật học) thú có nhau
Nghĩa
Việt
- Cihui số nhiều, (động vật học) thú có nhau
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 胎兒在子宮內,藉胎盤從母體獲得發育生長養料的哺乳類動物的總稱。
Hán Việt: hữu thai bàn loại
số nhiều, (động vật học) thú có nhau